Anh - Việt

Bản dịch của từ Chromosomal trong tiếng Việt

chromosomal

AdjectiveNoun

chromosomal (Adjective)

/kɹˈoʊməsˌoʊməl/
/kɹˈoʊməsˌoʊməl/
AI

Nghĩa 01

Có liên quan đến nhiễm sắc thể hoặc giống như nhiễm sắc thể (nói về cấu trúc, tính chất hay các hiện tượng liên quan đến nhiễm sắc thể).

Relating to or resembling a chromosome.

Ví dụ
Các nghiên cứu về nhiễm sắc thể tiết lộ thông tin quan trọng về sự đa dạng di truyền của con người.Chromosomal studies reveal important information about human genetic diversity.
Các vấn đề xã hội không phải lúc nào cũng có nguồn gốc từ nhiễm sắc thể.Social issues are not always chromosomal in nature or origin.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

chromosomal (Noun)

/kɹˈoʊməsˌoʊməl/
/kɹˈoʊməsˌoʊməl/
AI

Nghĩa 01

Một cấu trúc giống sợi gồm axit nucleic (DNA) và protein nằm trong nhân của hầu hết các tế bào, mang thông tin di truyền dưới dạng các gen.

A threadlike structure of nucleic acids and protein found in the nucleus of most living cells carrying genetic information in the form of genes.

Ví dụ
Nghiên cứu nhiễm sắc thể tiết lộ thông tin quan trọng về đa dạng di truyền của con người.Chromosomal studies reveal important information about human genetic diversity.
Các bất thường nhiễm sắc thể không phải lúc nào cũng dẫn đến vấn đề xã hội.Chromosomal abnormalities do not always lead to social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh