Bản dịch của từ High-mindedness trong tiếng Việt

High-mindedness

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High-mindedness(Noun)

hˈaɪmɨndˌaɪnz
hˈaɪmɨndˌaɪnz
01

Tính cách hoặc phẩm chất cao thượng; có nguyên tắc đạo đức cao, hành xử theo lý tưởng, tự trọng và không vụ lợi.

The quality of being noble or having high principles.

高尚的品质

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

High-mindedness(Adjective)

hˈaɪmɨndˌaɪnz
hˈaɪmɨndˌaɪnz
01

Thể hiện hoặc có chuẩn mực đạo đức hoặc trí tuệ cao; hành xử với tư tưởng cao thượng, chính trực và có lý tưởng cao.

Having or showing high moral or intellectual standards.

具有高尚的道德或智力标准

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ