Anh - Việt

Bản dịch của từ Hilliness trong tiếng Việt

hilliness

Noun

hilliness (Noun)

/hˈɪlinəs/
/hˈɪlinəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc điểm có nhiều đồi; địa hình gồ ghề, nhiều đồi núi nhỏ.

The quality or state of being hilly.

Ví dụ
Độ đồi của San Francisco làm cho nó trở nên độc đáo và thu hút khách du lịch.The hilliness of San Francisco makes it unique and attractive to tourists.
Độ đồi của khu vực không ngăn cản các sự kiện cộng đồng diễn ra.The hilliness of the area does not deter community events from happening.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh