Bản dịch của từ Hit the trail trong tiếng Việt

Hit the trail

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hit the trail(Phrase)

hˈɪt ðə tɹˈeɪl
hˈɪt ðə tɹˈeɪl
01

Bắt đầu cuộc hành trình đi bộ, đặc biệt là đi bộ đường dài (leo núi, đi dã ngoại trên đường mòn).

To begin a journey on foot especially by hiking.

开始徒步旅行

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh