Bản dịch của từ Holidaying trong tiếng Việt

Holidaying

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Holidaying(Verb)

hˈoʊlɨdˌeɪɨŋ
hˈoʊlɨdˌeɪɨŋ
01

Dành kỳ nghỉ/đi nghỉ ở một nơi nào đó (tạm thời ở đó để vui chơi, thư giãn hoặc tham quan).

Spend a holiday or holidays in a particular place.

在特定地方度假

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Holidaying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Holiday

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Holidayed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Holidayed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Holidays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Holidaying

Holidaying(Noun Countable)

hˈoʊlɨdˌeɪɨŋ
hˈoʊlɨdˌeɪɨŋ
01

Hành động đi nghỉ ở một nơi nào đó trong kỳ nghỉ; việc dành thời gian nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ tại một địa điểm cụ thể.

The activity of spending a holiday or holidays in a particular place.

在特定地点度假或休假的活动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ