Bản dịch của từ Homage trong tiếng Việt

Homage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homage(Noun)

ˈɑmədʒ
hˈɑmədʒ
01

Sự bày tỏ lòng tôn kính, kính trọng hoặc vinh danh ai đó một cách công khai, thường qua lời nói, hành động hoặc nghi thức.

Special honour or respect shown publicly.

公开表达的尊敬或荣誉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Homage (Noun)

SingularPlural

Homage

Homages

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ