Bản dịch của từ Homospory trong tiếng Việt

Homospory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homospory(Noun)

həmˈɑspəɹi
həmˈɑspəɹi
01

Tình trạng (ở một số loài thực vật) chỉ tạo ra một loại bào tử duy nhất, không phân biệt bào tử đực hay bào tử cái.

A condition in which a plant produces only one type of spore.

植物只产生一种孢子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ