Anh - Việt

Bản dịch của từ Spore trong tiếng Việt

spore

Noun

spore (Noun)

/spˈɔɹ/
/spoʊɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một đơn vị sinh sản rất nhỏ, thường chỉ gồm một tế bào, có khả năng phát triển thành cá thể mới mà không cần giao hợp; thường gặp ở các loài thực vật thấp, nấm và một số nguyên sinh vật.

Một đơn vị sinh sản rất nhỏ, thường chỉ gồm một tế bào, có khả năng phát triển thành cá thể mới mà không cần giao hợp; thường gặp ở các loài thực vật thấp, nấm và một số nguyên sinh vật.

A minute typically onecelled reproductive unit capable of giving rise to a new individual without sexual fusion characteristic of lower plants fungi and protozoans.

Ví dụ
Bào tử được sử dụng trong trồng nấm để nhân giống.Spores are used in mushroom cultivation for propagation.
Không phải tất cả nấm sinh sản thông qua bào tử.Not all fungi reproduce through spores.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của spore (Noun)

SingularPlural

spore

spores

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh