Anh - Việt

Bản dịch của từ Homy trong tiếng Việt

homy

NounAdjective

homy (Noun)

/ˈhoʊ.mi/
/ˈhoʊ.mi/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả một không khí ấm cúng, thân mật như ở nhà khiến người ta cảm thấy thoải mái và dễ chịu.

Miêu tả một không khí ấm cúng, thân mật như ở nhà khiến người ta cảm thấy thoải mái và dễ chịu.

A homey or cozy atmosphere.

Ví dụ
Căn hộ của bạn tôi có cảm giác ấm cúng với màu sắc ấm áp.My friend's apartment has a homy feel with warm colors.
Nhà trọ thiếu không khí ấm cúng, làm cho khách cảm thấy không thoải mái.The hostel lacked a homy atmosphere, making it uncomfortable for guests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

homy (Adjective)

/hˈoʊmi/
/hoʊmi/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến hoặc giống như một ngôi nhà; mang cảm giác ấm cúng, thuộc về nhà hoặc phù hợp cho cuộc sống gia đình.

Liên quan đến hoặc giống như một ngôi nhà; mang cảm giác ấm cúng, thuộc về nhà hoặc phù hợp cho cuộc sống gia đình.

Relating to or resembling a home.

Ví dụ
Căn hộ ấm cúng của cô ấy được trang trí bằng hình ảnh gia đình và màu sắc ấm áp.Her homy apartment was decorated with family photos and warm colors.
Nhà trọ có không khí ấm cúng, khiến cho sinh viên cảm thấy thoải mái và thư giãn.The hostel had a homy atmosphere, making students feel comfortable and relaxed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh