Bản dịch của từ Honor their memory trong tiếng Việt

Honor their memory

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Honor their memory(Phrase)

hˈɒnɐ tˈeə mˈɛmərˌi
ˈhɑnɝ ˈθɪr ˈmɛmɝi
01

Để thể hiện sự tôn trọng hoặc ghi nhận về di sản hoặc ảnh hưởng mà họ để lại trong thời gian sống.

To show respect or acknowledgment to someones legacy or the impact they had while alive

Ví dụ
02

Để kỷ niệm những thành tựu hoặc phẩm chất của một người đã qua đời.

To celebrate the achievements or qualities of a person who has passed away

Ví dụ
03

Giữ lại ký ức về một ai đó trong tâm trí hoặc hành động.

To keep the memory of someone alive in thoughts or actions

Ví dụ