Bản dịch của từ Honor their memory trong tiếng Việt
Honor their memory
Phrase

Honor their memory(Phrase)
hˈɒnɐ tˈeə mˈɛmərˌi
ˈhɑnɝ ˈθɪr ˈmɛmɝi
Ví dụ
02
Để tôn vinh những thành tựu hoặc phẩm chất của người đã khuất
To honor the achievements or virtues of a deceased person.
用以表达对逝者的成就或品德的缅怀
Ví dụ
03
Để giữ cho hình ảnh của ai đó luôn sống trong tâm trí qua những suy nghĩ hoặc hành động
Hold on to the memories of someone in your mind or through your actions.
让某人的记忆通过思念或行为永存
Ví dụ
