Bản dịch của từ Hoodlum trong tiếng Việt

Hoodlum

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hoodlum (Noun)

hˈudləm
hˈʊdləm
01

Người tham gia vào hoạt động phạm pháp và bạo lực; kẻ du côn, côn đồ hoặc tay xã hội đen nhỏ lẻ (thường hành xử gây rối, đánh nhau, phạm tội).

A person who engages in crime and violence a hooligan or gangster.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh