Anh - Việt

Bản dịch của từ Horrifying trong tiếng Việt

horrifying

Adjective

horrifying (Adjective)

/hˈɔɹəfaɪɪŋ/
/hˈɔɹəfaɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây ra nỗi sợ hãi, kinh hoàng hoặc ghê rợn; làm người ta cảm thấy rất kinh khủng, sốc hoặc rùng mình.

causing fear shock or disgust.

Ví dụ
Tin tức kinh hoàng đã làm cho mọi người trong cộng đồng mạng sốc hôm qua.The horrifying news shocked everyone in the social media community yesterday.
Bộ phim tài liệu không cho thấy bất kỳ cảnh kinh hoàng nào về bất công xã hội.The documentary did not show any horrifying scenes of social injustice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của horrifying (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

horrifying

kinh hoàng

more horrifying

kinh hoàng hơn

most horrifying

kinh hoàng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh