Bản dịch của từ Hospice trong tiếng Việt

Hospice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hospice(Noun)

hˈɑspəs
hˈɑspɪs
01

Một cơ sở hoặc nhà chăm sóc chuyên biệt dành cho người ốm nặng hoặc người đang ở giai đoạn cuối của bệnh, nơi cung cấp chăm sóc y tế, an ủi và hỗ trợ tinh thần để giúp họ sống thoải mái và có phẩm giá trong thời gian cuối đời.

A home providing care for the sick or terminally ill.

提供护理的住所

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Hospice (Noun)

SingularPlural

Hospice

Hospices

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ