Bản dịch của từ Houseful trong tiếng Việt

Houseful

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Houseful(Noun)

hˈaʊsfl̩
hˈaʊsfˌʊl
01

Trạng thái hoặc tình trạng một khu vực, vùng đất đầy nhà ở; chứa đầy hoặc có nhiều nhà.

The state of being full of or containing houses.

充满房屋的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Houseful(Adjective)

hˈaʊsfl̩
hˈaʊsfˌʊl
01

Có đầy người (nhà, hội trường, quán...), tức là nơi đó chật kín, không còn chỗ trống vì đông khách/khách mời.

Having a full house, especially of people.

满屋人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ