Anh - Việt

Bản dịch của từ Hulking trong tiếng Việt

hulking

Adjective

hulking (Adjective)

/ˈhʌl.kɪŋ/
/ˈhʌl.kɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Mô tả người hoặc vật rất to lớn, nặng nề và có vẻ vụng về, cồng kềnh.

of a person or object very large heavy or clumsy.

Ví dụ
Người đàn ông to lớn chặn lối vào sự kiện xã hội.The hulking man blocked the entrance at the social event.
Cô ấy không thấy bức tượng to lớn hấp dẫn ở công viên.She did not find the hulking statue appealing at the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh