Bản dịch của từ Human activity trong tiếng Việt

Human activity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Human activity(Noun)

hjˈumən æktˈɪvəti
hjˈumən æktˈɪvəti
01

Bất kỳ hành động nào do con người thực hiện.

What actions are carried out by humans?

这是由人类所采取的行动。

Ví dụ
02

Việc tham gia vào công việc thể chất hoặc trí óc

Get involved in physical or mental activities.

参与身体或精神的锻炼。

Ví dụ
03

Những công việc hoặc nhiệm vụ mà mọi người thực hiện trong cuộc sống hàng ngày.

The actions or tasks that people perform in their daily lives.

人们在日常生活中所执行的行为或任务。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh