Bản dịch của từ Human geography trong tiếng Việt

Human geography

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Human geography(Noun)

hjˈumn dʒiˈɑgɹəfi
hjˈumn dʒiˈɑgɹəfi
01

Ngành địa lý nghiên cứu mối quan hệ giữa con người và môi trường tự nhiên — cách con người phân bố, sử dụng đất đai, tác động lên cảnh quan và cách môi trường ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, văn hóa của con người.

The study of the relationship between people and their physical environment.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh