Bản dịch của từ Humanizing trong tiếng Việt

Humanizing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Humanizing(Noun)

hjˈumənaɪzɪŋ
hjˈumənaɪzɪŋ
01

Quá trình làm cho điều gì đó trở nên nhân văn hơn, ân cần hơn hoặc thể hiện sự quan tâm, tôn trọng con người nhiều hơn.

The process of making something more humane or considerate.

使人性化的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Humanizing(Verb)

hjˈumənaɪzɪŋ
hjˈumənaɪzɪŋ
01

Làm cho cái gì đó trở nên nhân văn hơn, tử tế hơn hoặc có tính quan tâm, suy nghĩ đến cảm xúc và quyền lợi của con người.

To make something more humane or considerate.

让某事变得更人性化,更关心他人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ