Bản dịch của từ Humidity-heat trong tiếng Việt

Humidity-heat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Humidity-heat(Noun)

hjuːmˈɪdɪtiːhˌiːt
hjuˈmɪdɪtiˌhit
01

Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ sự kết hợp giữa độ ẩm và nhiệt độ, thường ảnh hưởng đến mức độ khó chịu.

A term used to refer to a combination of humidity and heat often affecting discomfort levels

Ví dụ
02

Tình trạng ẩm ướt, đặc biệt là liên quan đến điều kiện thời tiết.

The state of being humid especially with respect to weather conditions

Ví dụ
03

Lượng độ ẩm trong không khí

The amount of moisture in the air

Ví dụ