Anh - Việt

Bản dịch của từ Humoured trong tiếng Việt

humoured

Verb

humoured (Verb)

/hjˈumˌʊɹd/
/hjˈumˌʊɹd/
AI

Nghĩa 01

Phản ứng một cách tử tế, dễ chịu hoặc cố làm vừa ý người khác trước điều người đó nói hoặc làm.

to respond in a goodnatured or kind way to something that somebody says or does.

Ví dụ
Cô ấy đã chiều lòng những câu đùa ngớ ngẩn của bạn mình tối qua.She humoured her friend’s silly jokes during the party last night.
Anh ấy đã không chiều lòng những bình luận thô lỗ tại buổi gặp gỡ xã hội.He did not humour the rude comments at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của humoured (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

humour

V2

Quá khứ đơn

Past simple

humoured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

humoured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

humours

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

humouring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh