Bản dịch của từ Husband-centered trong tiếng Việt

Husband-centered

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Husband-centered (Adjective)

hˌʌsbɐndsˈɛntəd
ˈhəsbəndˈsɛntɝd
01

Đề cập đến các mối quan hệ hoặc động lực mà trong đó chồng được ưu tiên.

Referring to relationships or dynamics that prioritize the husband

Ví dụ
02

Tập trung chủ yếu vào chồng hoặc nhu cầu của anh ấy.

Focused primarily on the husband or his needs

Ví dụ
03

Chỉ định cho chồng trong một bối cảnh cụ thể

Designated for the husband in a specific context

Ví dụ