Bản dịch của từ Husman trong tiếng Việt

Husman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Husman(Noun)

hˈʌsmn̩
hˈʌsmn̩
01

Từ này là cách gọi thông tục, không chuẩn, dùng để chỉ người đàn ông của mình, tức là chồng.

(informal, nonstandard) One's man who is also one's husband; husband.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh