Anh - Việt

Bản dịch của từ Hydraulically trong tiếng Việt

hydraulically

Adverb

hydraulically (Adverb)

/hˌaɪdɹəwˈæləkəli/
/hˌaɪdɹəwˈæləkəli/
AI

Nghĩa 01 · theo cách vận hành bởi nước hoặc các chất lỏng khác đang chuyển động; bằng thủy lực (dùng áp lực của chất lỏng để làm việc).

theo cách vận hành bởi nước hoặc các chất lỏng khác đang chuyển động; bằng thủy lực (dùng áp lực của chất lỏng để làm việc).

in a way that is operated by moved by or employing water or other liquids in motion.

Ví dụ
Công viên mới được thiết kế thủy lực để quản lý nước mưa hiệu quả.The new park was hydraulically designed to manage stormwater efficiently.
Thành phố không sử dụng hệ thống vận hành thủy lực cho quản lý rác thải.The city does not use hydraulically operated systems for waste management.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh