Bản dịch của từ Hydrographical trong tiếng Việt

Hydrographical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydrographical(Adjective)

hˌaɪdɹəɡɹˈæfɨkəl
hˌaɪdɹəɡɹˈæfɨkəl
01

Liên quan đến việc nghiên cứu, khảo sát hoặc lập bản đồ các vùng nước (sông, hồ, biển), bao gồm đo đạc, mô tả đặc điểm thủy văn và địa hình dưới nước.

Relating to the study or map making of bodies of water.

与水体研究或制图相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ