Bản dịch của từ Hydrozoan trong tiếng Việt

Hydrozoan

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydrozoan(Adjective)

haɪdɹəzˈoʊn
haɪdɹəzˈoʊn
01

Liên quan đến hoặc thuộc về các loài thủy tảo hoặc các sinh vật giống sứa trong lớp Hydrozoa (một nhóm động vật thân mềm biển nhỏ như thủy tức, san hô mềm nhỏ). Dùng để mô tả đặc điểm, phân loại hoặc các hiện tượng liên quan đến nhóm này.

Relating to or denoting hydrozoans.

与水螅类动物有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hydrozoan(Noun)

haɪdɹəzˈoʊn
haɪdɹəzˈoʊn
01

Một loài thủy tức thuộc lớp Hydrozoa, tức là các động vật thân mềm đơn giản sống ở nước (ví dụ: thủy tức, bọt biển dạng sứa như "man-of-war"). Chúng thường có cấu trúc giống sứa hoặc thủy tức, sống đơn lẻ hoặc thành quần thể.

A coelenterate of the class Hydrozoa such as a hydra or Portuguese manofwar.

水螅,属于水螅纲的腔肠动物,如水螅或海蜇。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh