Anh - Việt
hydra
Noun
hydra (Noun)
/hˈaɪdrɐ/
/ˈhaɪdrə/
AI
Nghĩa 01 · Một động vật nhỏ sống ở nước ngọt, có thân hình ống và các tua, nổi tiếng vì có thể tái tạo những bộ phận đã mất.
Ví dụ
Trong câu lạc bộ khoa học của Maya, một thủy tức mọc lại các xúc tu đã mất.In Maya's science club, a hydra regrows lost tentacles.
Trong lớp học, thủy tức không mất khả năng mọc lại các xúc tu.A hydra does not lose its ability to regrow tentacles in class.
Ví dụ
Trong bài phát biểu của Sarah, quái vật Hydra mọc thêm hai đầu sau khi một đầu bị chặt.In Sarah's speech, Hydra grew two heads after one head was cut.
Quái vật Hydra không đơn giản; mỗi đầu bị chặt lại mọc thêm hai đầu.The Hydra was not simple; each cut head produced two more.