Bản dịch của từ Hydra trong tiếng Việt

Hydra

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydra(Noun)

hˈaɪdɹə
hˈaɪdɹə
01

Một con thủy tức nước ngọt rất nhỏ, có thân dạng ống và vòng tua (rìu tua) xung quanh miệng dùng để bắt mồi.

A minute freshwater coelenterate with a tubular body and a ring of tentacles around the mouth.

一种小型淡水水母,具有管状的身体和环绕嘴部的触手。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một con quái vật theo thần thoại Hy Lạp, giống như rắn hoặc sinh vật nhiều đầu; khi một đầu bị chặt thì nhiều đầu mới mọc lên. Cuối cùng bị Hercules giết.

A manyheaded snake whose heads grew again as they were cut off eventually killed by Hercules.

多头蛇,砍掉一个头又会长出多个新头

Ví dụ
03

Hydra là chòm sao lớn nhất trên bầu trời, còn gọi là Rắn Nước hoặc Quái vật Biển, theo truyền thuyết là con mãnh thú bị Hercules giết. Các sao sáng của nó nằm gần xích đạo thiên văn.

The largest constellation the Water Snake or Sea Monster said to represent the beast slain by Hercules Its few bright stars are close to the celestial equator.

水蛇座,代表被赫拉克勒斯杀死的海怪。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ