Bản dịch của từ Equator trong tiếng Việt
Equator
Noun [U/C]

Equator(Noun)
ɪkwˈeɪtɐ
ˈɛkwətɝ
01
Đường xích đạo là đường tưởng tượng quanh vòng trái đất, cách đều hai cực, chia trái đất thành hai bán cầu Bắc và Nam.
Imagine a line running around the Earth, equidistant from the North and South Poles, dividing the globe into the Northern and Southern Hemispheres.
地球赤道:环绕地球中部的一条虚线,距离两极相等,将地球划分为南北半球的线
Ví dụ
02
Điểm chuẩn lý thuyết và địa lý dùng để xác định vĩ độ trên Trái Đất
Theoretical and geographical reference points used to determine latitude measurements on Earth.
Đây là căn cứ lý thuyết và địa lý để xác định vĩ độ của trái đất.
Ví dụ
