ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hyperactive
Chỉ ra mức độ hoạt động bất thường cao một cách bất thường
Signs of unusually high activity levels
异常高水平的活跃表现
Đặc trưng bởi hành vi hoặc vận động quá mức
Characterized by a notably hyperactive behavior or movement.
以行为或动作过度活跃为特点
Quá năng động hoặc đầy năng lượng
Too energetic or full of energy
过于活跃或精力充沛