Bản dịch của từ Hypergamy trong tiếng Việt

Hypergamy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hypergamy(Noun)

haɪpˈɝɹgəmi
haɪpˈɝɹgəmi
01

Hành động kết hôn với người thuộc tầng lớp hoặc giai cấp cao hơn; lấy chồng hoặc gả cho người có địa vị xã hội, kinh tế, học vấn... cao hơn mình.

The action of marrying a person of a superior caste or class.

嫁给更高社会地位的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Hypergamy (Noun)

SingularPlural

Hypergamy

Hypergamies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh