Anh - Việt

Bản dịch của từ Hypertension trong tiếng Việt

hypertension

Noun

hypertension (Noun)

/haɪpɚtˈɛnʃn/
/haɪpəɹtˈɛnʃn/
AI

Nghĩa 01 · Một bệnh lý về tim mạch khi huyết áp trong động mạch cao hơn mức bình thường, có thể gây ra nguy cơ đau tim, đột quỵ và các vấn đề sức khỏe khác nếu không điều trị.

Một bệnh lý về tim mạch khi huyết áp trong động mạch cao hơn mức bình thường, có thể gây ra nguy cơ đau tim, đột quỵ và các vấn đề sức khỏe khác nếu không điều trị.

a medical condition characterized by high blood pressure in the arteries.

Ví dụ
Tăng huyết áp là một vấn đề sức khỏe phổ biến trong nhiều cộng đồng.Hypertension is a common health issue in many communities.
Không kiểm soát căng thẳng có thể dẫn đến tăng huyết áp ở một số người.Not managing stress can lead to hypertension in some individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh