hypertension
Noun
hypertension (Noun)
/haɪpɚtˈɛnʃn/
/haɪpəɹtˈɛnʃn/
AI
Nghĩa 01 · Một bệnh lý về tim mạch khi huyết áp trong động mạch cao hơn mức bình thường, có thể gây ra nguy cơ đau tim, đột quỵ và các vấn đề sức khỏe khác nếu không điều trị.
Ví dụ
Tăng huyết áp là một vấn đề sức khỏe phổ biến trong nhiều cộng đồng.Hypertension is a common health issue in many communities.
Không kiểm soát căng thẳng có thể dẫn đến tăng huyết áp ở một số người.Not managing stress can lead to hypertension in some individuals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Tăng huyết áp (hypertension) được định nghĩa là tình trạng áp lực máu trong động mạch cao hơn mức bình thường, thường được xác định khi huyết áp tâm thu lớn hơn 140 mmHg hoặc huyết áp tâm trương lớn hơn 90 mmHg. Từ "hypertension" không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về phát âm và viết, được sử dụng phổ biến trong y học để mô tả bệnh lý nghiêm trọng, có thể dẫn đến các biến chứng như bệnh tim mạch và đột quỵ.