Anh - Việt

Bản dịch của từ Hypodermal trong tiếng Việt

hypodermal

Adjective

hypodermal (Adjective)

/hˌaɪpədˈɔɹməl/
/hˌaɪpədˈɔɹməl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc nằm ngay dưới da (phần mô ở bên dưới lớp da). Dùng để mô tả vị trí hoặc các cấu trúc nằm dưới bề mặt da.

Relating to or situated immediately beneath the skin.

Ví dụ
Lớp hạ bì chứa mỡ giúp cách nhiệt cho cơ thể.The hypodermal layer contains fat that insulates the body.
Mô hạ bì không thể nhìn thấy mà không có hình ảnh y tế đặc biệt.Hypodermal tissue is not visible without special medical imaging.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh