Bản dịch của từ Hypodermic trong tiếng Việt

Hypodermic

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hypodermic (Adjective)

hˌɑɪpədˈɝmɪk
hˌɑɪpədˈɝɹmɪk
01

Liên quan đến vùng ngay dưới da; dùng để mô tả thứ gì đó nằm hoặc thực hiện dưới bề mặt da (ví dụ: tiêm hypodermic = tiêm dưới da).

Relating to the region immediately beneath the skin.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hypodermic (Noun)

hˌɑɪpədˈɝmɪk
hˌɑɪpədˈɝɹmɪk
01

Kim tiêm (ống thuốc) dùng để tiêm dưới da hoặc tiêm thuốc vào cơ thể.

A hypodermic syringe or injection.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ