Bản dịch của từ Syringe trong tiếng Việt
Syringe

Syringe (Noun)
Một dụng cụ hình ống có vòi và pittông hoặc bóng bóp dùng để hút vào và bơm ra chất lỏng dưới dạng tia mảnh; dùng để rửa vết thương, rửa khoang cơ thể hoặc, khi gắn kim rỗng, để tiêm hoặc rút dịch.
A tube with a nozzle and piston or bulb for sucking in and ejecting liquid in a thin stream used for cleaning wounds or body cavities or fitted with a hollow needle for injecting or withdrawing fluids.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Syringe (tiêm) là một dụng cụ y tế dùng để hút hoặc tiêm chất lỏng vào hoặc ra khỏi cơ thể. Nó thường bao gồm một ống hình trụ và một piston để tạo ra áp lực. Trong tiếng Anh, "syringe" không có sự khác biệt giữa Anh và Mỹ về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, từ "needle" (kim tiêm) thường được sử dụng cùng với "syringe" để chỉ phần kim của dụng cụ. "Syringe" được đánh giá là thiết bị thiết yếu trong y tế, đặc biệt trong tiêm vắc-xin và các loại thuốc.
Họ từ
Syringe (tiêm) là một dụng cụ y tế dùng để hút hoặc tiêm chất lỏng vào hoặc ra khỏi cơ thể. Nó thường bao gồm một ống hình trụ và một piston để tạo ra áp lực. Trong tiếng Anh, "syringe" không có sự khác biệt giữa Anh và Mỹ về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, từ "needle" (kim tiêm) thường được sử dụng cùng với "syringe" để chỉ phần kim của dụng cụ. "Syringe" được đánh giá là thiết bị thiết yếu trong y tế, đặc biệt trong tiêm vắc-xin và các loại thuốc.
