Bản dịch của từ Hypothecate trong tiếng Việt
Hypothecate

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "hypothecate" có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, có nghĩa là thế chấp tài sản mà không cần chuyển nhượng quyền sở hữu. Trong ngữ cảnh tài chính, nó chỉ hành động cầm cố một tài sản để chống lại khoản vay mà không chuyển nhượng chính tài sản đó. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về ý nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong tiếng Anh nói, ngữ điệu có thể khác nhau tuỳ thuộc vào vùng miền.
Họ từ
Từ "hypothecate" có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, có nghĩa là thế chấp tài sản mà không cần chuyển nhượng quyền sở hữu. Trong ngữ cảnh tài chính, nó chỉ hành động cầm cố một tài sản để chống lại khoản vay mà không chuyển nhượng chính tài sản đó. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về ý nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong tiếng Anh nói, ngữ điệu có thể khác nhau tuỳ thuộc vào vùng miền.
