Bản dịch của từ Identical experience trong tiếng Việt

Identical experience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Identical experience(Noun)

aɪdˈɛntɪkəl ɛkspˈiərɪəns
aɪˈdɛntɪkəɫ ɛkˈspɪriəns
01

Một tình huống hoặc sự kiện hoàn toàn giống nhau trong cả hai trường hợp.

A situation or event that is exactly the same in both cases or instances

Ví dụ
02

Một sự kiện xảy ra trong cùng một hoàn cảnh và điều kiện.

An occurrence that involves the same circumstances and conditions

Ví dụ
03

Một sự kiện chia sẻ, nơi các cá nhân hoặc nhóm trải qua những cảm giác hoặc tình cảm giống nhau.

A shared event where individuals or groups undergo the same sensations or feelings

Ví dụ