Bản dịch của từ Idol trong tiếng Việt
Idol
Noun

Idol (Noun)
ˈaɪdl
ˈaɪdl
01
Hình tượng hoặc hình ảnh đại diện cho một vị thần được dùng làm vật thờ cúng.
An image or representation of a god used as an object of worship.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Idol

Hình tượng hoặc hình ảnh đại diện cho một vị thần được dùng làm vật thờ cúng.
An image or representation of a god used as an object of worship.
Từ tiếng Việt gần nghĩa