Anh - Việt

Bản dịch của từ Idolization trong tiếng Việt

idolization

Noun

idolization (Noun)

/ˌɪdələzˈeɪʃənz/
/ˌɪdələzˈeɪʃənz/
AI

Nghĩa 01

Hành động tôn sùng, tán dương hoặc coi ai/cái gì như một thần tượng; việc ngưỡng mộ quá mức và đặt người hoặc vật đó lên vị trí rất cao.

The act of idolizing or worshipping someone or something.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên thể hiện sự thần thánh hóa với các ngôi sao như Taylor Swift.Many teenagers show idolization for pop stars like Taylor Swift.
Sự thần thánh hóa các nhân vật nổi tiếng có thể dẫn đến kỳ vọng không thực tế trong xã hội.Idolization of celebrities can lead to unrealistic expectations in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh