Bản dịch của từ Worshipping trong tiếng Việt

Worshipping

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Worshipping(Verb)

wˈɝʃəpɪŋ
wˈɝʃəpɪŋ
01

Thể hiện lòng tôn kính, sùng bái và thờ phượng đối với một vị thần hoặc thế lực tâm linh; làm lễ, bày tỏ lòng kính trọng theo nghi thức tôn giáo.

Show reverence and adoration for a deity honor with religious rites.

Ví dụ

Dạng động từ của Worshipping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Worship

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Worshipped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Worshipped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Worships

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Worshipping

Worshipping(Noun)

ˈwɚˌʃɪ.pɪŋ
ˈwɚˌʃɪ.pɪŋ
01

Hành động hoặc cảm xúc tôn kính, bày tỏ lòng sùng kính và ngưỡng mộ đối với một thần linh hay đấng tối cao.

The feeling or expression of reverence and adoration for a deity.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ