Bản dịch của từ If sparse trong tiếng Việt

If sparse

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

If sparse(Adjective)

ˈɪf spˈɑːs
ˈɪf ˈspɑrs
01

Thiếu chất lượng hoặc độ phong phú, sơ sài

Lacking in quality or richness, rather sparse.

贫乏的,缺乏质量或丰富性的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khó tìm hoặc có được những thứ hiếm hoi

It's hard to find or get rare items.

难以找到或获取稀有的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Rải rác mỏng manh hoặc rải rác ít ỏi

Scattered thinly and sparsely spread out.

稀稀落落、零星零散的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa