Bản dịch của từ Illegitimately control trong tiếng Việt

Illegitimately control

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Illegitimately control(Phrase)

ˌɪlɪdʒˈɪtɪmətli kˈɒntrɒl
ˌɪɫəˈdʒɪtəmətɫi ˈkɑnˌtrɑɫ
01

Ép buộc quyền lực hay sự chi phối đối với một thứ gì đó theo cách không hợp pháp hoặc bị xã hội chấp nhận

Exercising power or dominance over something in an illegal or unacceptable way.

以非法或不被接受的方式展现对某事的控制或支配权

Ví dụ
02

Chiếm đoạt hoặc cai trị một cách không đúng đắn hoặc phi đạo đức

Rule or govern in a way that's considered unethical or morally wrong.

统治或管理被认为是不正当或不道德的方式。

Ví dụ
03

Dưới sự điều hành hoặc điều chỉnh một thứ gì đó bằng những phương tiện không chính đáng hợp lệ.

Managing or controlling something unjustifiably.

以缺乏正当依据的方式来管理或调整某事

Ví dụ