Anh - Việt

Bản dịch của từ Illustrates trong tiếng Việt

illustrates

Verb

illustrates (Verb)

/ˈɪləstɹeɪts/
/ˈɪləstɹeɪts/
AI

Nghĩa 01

Cho thấy hoặc trình bày rõ ràng và chi tiết về một điều gì đó, nêu đủ các yếu tố hoặc khía cạnh liên quan để người khác dễ hiểu.

to provide a clear and detailed account including all the relevant factors or aspects.

Ví dụ
Báo cáo minh họa lợi ích của mạng xã hội trong giao tiếp.The report illustrates the benefits of social media for communication.
Nghiên cứu không minh họa tác động tiêu cực của sự cô lập xã hội.The study does not illustrate the negative effects of social isolation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của illustrates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

illustrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

illustrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

illustrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

illustrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

illustrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh