Anh - Việt

Bản dịch của từ Immaterialize trong tiếng Việt

immaterialize

Verb

immaterialize (Verb)

/ɪmətˈiɹiəlaɪz/
/ɪmətˈiɹiəlaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho trở nên vô hình, phi vật chất hoặc tưởng tượng là không có thân xác; coi cái gì đó như không có hình hài vật chất.

Làm cho trở nên vô hình, phi vật chất hoặc tưởng tượng là không có thân xác; coi cái gì đó như không có hình hài vật chất.

To render or conceive of as immaterial or incorporeal.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể làm cho tình bạn trở thành những tương tác trực tuyến.Social media can immaterialize friendships into mere online interactions.
Nhiều người tin rằng mối quan hệ xã hội không nên trở thành ảo.Many believe social connections should not immaterialize into virtual relationships.

Nghĩa 02 · Trở nên vô hình hoặc không còn tồn tại về mặt vật chất; tan biến, biến mất.

Trở nên vô hình hoặc không còn tồn tại về mặt vật chất; tan biến, biến mất.

To become immaterial to disappear.

Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội trở nên vô hình khi mọi người chọn bỏ qua.Many social issues immaterialize when people choose to ignore them.
Mối liên kết xã hội không biến mất qua đêm; chúng cần thời gian để xây dựng.Social connections do not immaterialize overnight; they take time to build.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh