Bản dịch của từ Immediacy trong tiếng Việt

Immediacy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Immediacy(Noun)

ɪmˈidiəsi
ɪmˈidiəsi
01

Chất lượng của việc khiến ai đó ngay lập tức tham gia vào một cái gì đó, tạo ra cảm giác cấp bách hoặc phấn khích.

This trait involves a person engaging directly and immediately in something, sparking a sense of urgency or excitement.

这种特性让人们直接、立刻参与某件事,激发出一种紧迫感或兴奋感。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ