Anh - Việt

Bản dịch của từ Impermeableness trong tiếng Việt

impermeableness

Noun

impermeableness (Noun)

/ɪmpˈɝɹmiəblnɛs/
/ɪmpˈɝɹmiəblnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất không cho chất lỏng hoặc khí thấm qua; tính không thấm (nước, hơi).

the quality of not allowing a liquid or gas to pass through.

Ví dụ
Sự không thấm nước của cấu trúc xã hội rất quan trọng cho sự đoàn kết.The impermeableness of the social fabric is crucial for unity.
Sự không thấm nước của ranh giới xã hội có thể dẫn đến phân biệt chủng tộc.The impermeableness of social boundaries can lead to segregation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh