Anh - Việt

Bản dịch của từ Implores trong tiếng Việt

implores

Verb

implores (Verb)

/ɪmplˈɔɹz/
/ɪmplˈɔɹz/
AI

Nghĩa 01

Cầu xin một cách khẩn thiết hoặc đáng thương một điều gì đó.

To beg urgently or piteously for something.

Ví dụ
Cô ấy khẩn cầu chính phủ cung cấp thêm hỗ trợ cho người vô gia cư.She implores the government to provide more support for the homeless.
Anh ấy không còn khẩn cầu bạn bè giúp đỡ tài chính nữa.He does not implore his friends for financial help anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để thực hiện một yêu cầu tha thiết hoặc tuyệt vọng.

To make an earnest or desperate request.

Ví dụ
Cô ấy cầu xin bạn bè hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương.She implores her friends to support local charities in their community.
Anh ấy không cầu xin ai giúp đỡ trong các sự kiện xã hội.He does not implore anyone for help during social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Kêu gọi (một người) để cầu xin.

To call upon a person in supplication.

Ví dụ
Cô ấy cầu xin ủy ban hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương trong thành phố.She implores the committee to support local charities in the city.
Anh ấy không cầu xin bạn bè giúp đỡ trong những lúc khó khăn.He does not implore his friends for help during tough times.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của implores (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

implore

V2

Quá khứ đơn

Past simple

implored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

implored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

implores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

imploring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh