Anh - Việt

Bản dịch của từ Impracticable trong tiếng Việt

impracticable

Adjective

impracticable (Adjective)

/ɪmpɹˈæktəkəbl/
/ɪmpɹˈæktɪkəbl/
AI

Nghĩa 01 · Không thể thực hiện được trong thực tế; một hành động hoặc kế hoạch nghe có thể nhưng khi áp dụng vào thực tế thì không làm được hoặc không khả thi.

Không thể thực hiện được trong thực tế; một hành động hoặc kế hoạch nghe có thể nhưng khi áp dụng vào thực tế thì không làm được hoặc không khả thi.

of a course of action impossible in practice to do or carry out.

Ví dụ
Nhiều kế hoạch xã hội không khả thi do thiếu ngân sách.Many social plans are impracticable due to lack of funding.
Ý tưởng về nhà ở miễn phí cho mọi người là không khả thi.The idea of free housing for everyone is impracticable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của impracticable (Adjective)

ADVERB + impracticableVERB + impracticable
Kết hợp từ của impracticable
Collocation
Ví dụ

hoàn toàn không thực tế

totally impracticable

Ý tưởng của anh ấy sử dụng thư viết tay cho việc giao tiếp là hoàn toàn không thực tế.

His idea of using handwritten letters for communication is totally impracticable.

khá không thực tế

quite impracticable

Việc thực hiện một chương trình xã hội phức tạp như vậy là khá không thực tế.

It is quite impracticable to implement such a complex social program.

hoàn toàn không thực tế

completely impracticable

Đề xuất của anh ấy xây cầu bằng lông vũ hoàn toàn không thực tế.

His proposal to build a bridge made of feathers is completely impracticable.

hoàn toàn không thực tế

wholly impracticable

Ý tưởng giáo dục miễn phí cho tất cả là hoàn toàn không thực tế.

The idea of free education for all is wholly impracticable.

hoàn toàn không thực tế

utterly impracticable

Đề xuất của anh ấy xây cầu bằng mây là hoàn toàn không thực tế.

His proposal to build a bridge made of clouds is utterly impracticable.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh