Bản dịch của từ Improper market trong tiếng Việt

Improper market

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Improper market(Noun)

ɪmprˈəʊpɐ mˈɑːkɪt
ˈɪmprəpɝ ˈmɑrkɪt
01

Một thị trường có các hoạt động phi đạo đức hoặc lan truyền thông tin sai lệch

A market involved in unethical practices or misinformation

一个涉及不道德行为或虚假信息的市场

Ví dụ
02

Một thị trường không phù hợp với các tiêu chuẩn hoặc chuẩn mực đã được chấp nhận

An unregulated market that does not adhere to accepted standards or regulations.

一个不符合既定标准或规范的市场

Ví dụ
03

Một thị trường thiếu quy định hoặc giám sát

A market lacking regulation or oversight

一个缺乏监管或监督的市场

Ví dụ