Anh - Việt

Bản dịch của từ Misinformation trong tiếng Việt

misinformation

Noun

misinformation (Noun)

/mˌɪsɪnfɚmˈeiʃn̩/
/mˌɪsɪnfəɹmˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Thông tin sai lệch hoặc không chính xác, thường được lan truyền để gây nhầm lẫn hoặc lừa dối người khác.

False or inaccurate information especially that which is deliberately intended to deceive.

Ví dụ
Sự lan truyền thông tin sai lệch trên mạng xã hội có thể gây hại.The spread of misinformation on social media can be harmful.
Các trang web kiểm chứng thông tin giúp chống lại thông tin sai lệch trực tuyến một cách hiệu quả.Fact-checking websites help combat misinformation online effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của misinformation (Noun)

...of misinformationPHRASESPREPOSITIONVERB + misinformationmisinformation + NOUN
Kết hợp từ của misinformation
Collocation
Ví dụ

thông tin sai lệch

piece of misinformation

Cô ấy chia sẻ một mẩu tin sai lệch trên mạng xã hội.

She shared a piece of misinformation on social media.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh