Bản dịch của từ Impulsive trong tiếng Việt

Impulsive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impulsive(Adjective)

ɪmpˈʌlsɪv
ɪmpˈʌlsɪv
01

Hành động theo cảm xúc hoặc theo bộc phát, làm việc mà không suy nghĩ kỹ trước; hành xử bốc đồng do cảm hứng tức thì.

Acting as an impulse.

冲动的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động hoặc quyết định ngay lập tức mà không suy nghĩ kỹ trước; dễ bị kích động làm theo cảm xúc nhất thời.

Acting or done without forethought.

冲动的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ