Anh - Việt

Bản dịch của từ Forethought trong tiếng Việt

forethought

Noun

forethought (Noun)

/fˈɔɹɵɔt/
/fˈoʊɹɵɑt/
AI

Nghĩa 01

Sự suy nghĩ cẩn thận trước về những gì có thể xảy ra hoặc cần thiết trong tương lai, nhằm chuẩn bị hoặc phòng ngừa trước những tình huống có thể xảy ra.

Careful consideration of what will be necessary or may happen in the future.

Ví dụ
Sự suy nghĩ trước giúp các gia đình tiết kiệm cho chi phí giáo dục đại học.Forethought helps families save for college education expenses effectively.
Nhiều người thiếu sự suy nghĩ trước khi lên kế hoạch cho các sự kiện xã hội.Many people lack forethought when planning social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của forethought (Noun)

SingularPlural

forethought

forethoughts

Kết hợp từ của forethought (Noun)

PHRASESPREPOSITIONVERB + forethought
Kết hợp từ của forethought
Collocation
Ví dụ

thiếu suy nghĩ trước

a lack of forethought

Thiếu sự cẩn trọng dẫn đến kế hoạch xã hội kém cỏi.

A lack of forethought led to poor social planning.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh